trù tính

Học thuật
Thân thiện
trù tính

Người nông dân trù tính sản lượng lúa trước vụ thu hoạch.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tính toán, suy nghĩ một cách kỹ lưỡng hệ thống về những việc sẽ làm trong tương lai: "trù tính" chỉ hành động suy xét, dự liệu trước một cách cụ thể chi tiết để chuẩn bị cho một kế hoạch, công việc hoặc mục tiêu sắp tới.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy đang trù tính kế hoạch kinh doanh cho năm sau. (Anh ấy đang tính toán, lên kế hoạch cụ thể cho hoạt động kinh doanh năm sau.)
    • Chúng ta cần trù tính trước mọi tình huống có thể xảy ra. (Chúng ta cần suy tính, dự liệu trước cho mọi khả năng có thể xảy ra.)
    • ấy trù tính rất kỹ lưỡng cho chuyến đi xa của gia đình. ( ấy đã tính toán, sắp xếp rất chi tiết cho chuyến đi xa của cả nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trù tính chu đáo": tính toán, sắp xếp một cách cẩn thận đầy đủ mọi mặt.
    • Một dự án thành công đòi hỏi phải được trù tính chu đáo ngay từ đầu.
  • "trù tính việc lớn": suy tính, lên kế hoạch cho những công việc quan trọng, quy mô.
    • Nhà lãnh đạo phải biết trù tính việc lớn cho tương lai của đất nước.
Biến thể từ gần giống
  • Dự tính (đg): Tính toán, ước lượng trước về một việc sắp xảy ra. (Thường mang tính ước lượng kết quả hơn lập kế hoạch hành động chi tiết).
    • Chúng tôi dự tính sẽ hoàn thành công việc vào cuối tuần.
  • Hoạch định (đg): Vạch ra kế hoạch, chương trình hành động cho một mục tiêu cụ thể. (Mang tính chính thức hệ thống hơn).
    • Bộ phận chiến lược chịu trách nhiệm hoạch định phát triển dài hạn.
Từ đồng nghĩa
  • Tính toán: Suy xét, cân nhắc kỹ lưỡng trước khi hành động.
  • Lên kế hoạch: Vạch ra các bước, phương án cụ thể để thực hiện một mục tiêu.
  • Bày vẽ (thông tục): Sắp đặt, bố trí công việc (thường dùng trong phạm vi nhỏ).
Từ trái nghĩa
  • Ứng biến: Hành động tùy theo tình huống phát sinh không chuẩn bị trước.
  • Tùy hứng: Làm theo ý thích nhất thời, không kế hoạch.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Trù liệu: (Từ , ít dùng) Tính toán chuẩn bị trước các điều kiện cần thiết.
    • Mọi việc đã được trù liệu đầy đủ.
  • Trù hoạch: (Từ ) Vạch ra kế hoạch, dự án.
    • Công việc đang trong giai đoạn trù hoạch.
trù tính

Người nông dân trù tính sản lượng lúa trước vụ thu hoạch.

  1. đg. Tính toán trước một cách cụ thể. Trù tính sản lượng thu hoạch.

Từ chứa "trù tính"