trù tính

  1. đg. Tính toán trước một cách cụ thể. Trù tính sản lượng thu hoạch.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "trù tính"

trù tính
Người nông dân trù tính sản lượng lúa trước vụ thu hoạch.